Mã vùng điện thoại mới
 |   -  Đăng Nhập    

 

MÃ VÙNG ĐIỆN THOẠI MỚI(Theo Quyết định số 2036/QĐ-BTTTT)

Gian đoạn

TT

Tỉnh/thành phố

Mã vùng củ

Mã vùng mới

Giai đoạn 1 (13 tỉnh thành)

1

Sơn La

22

212

2

Lai Châu 

231

213

3

Lào Cai 

20

214

4

Điện Biên 

230

215

5

Yên Bái 

29

216

6

Quảng Bình

52

232

7

Quảng Trị 

53

233

8

Thừa Thiên - Huế

54

234

9

Quảng Nam

510

235

10

Đà Nẵng 

511

236

11

Thanh Hoá 

37

237

12

Nghệ An

38

238

13

Hà Tĩnh

39

239

Giai đoạn 2 (23 tỉnh thành)

1

Quảng Ninh 

33

203

2

Bắc Giang

240

204

3

Lạng Sơn 

25

205

4

Cao Bằng

26

206

5

Tuyên Quang

27

207

6

Thái Nguyên 

280

208

7

Bắc Cạn

281

209

8

Hải Dương

320

220

9

Hưng Yên

321

221

10

Bắc Ninh

241

222

11

Hải Phòng

31

225

12

Hà Nam

351

226

13

Thái Bình

36

227

14

Nam Định

350

228

15

Ninh Bình

30

229

16

Cà Mau

780

290

17

Bạc Liêu

781

291

18

Cần Thơ 

710

292

19

Hậu Giang

711

293

20

Trà Vinh

74

294

21

An Giang

76

296 

22

Kiên Giang

77

297

23

Sóc Trăng

79

299

Giai đoạn 3 (23 tỉnh thành)

1

Hà Nội

 4

24

2

Hồ Chí Minh

 8

28

3

Đồng Nai

61

251

4

Bình Thuận

62

252

5

Bà Rịa - Vũng Tàu

64

254

6

Quảng Ngãi

55

255

7

Bình Định

56

256

8

Phú Yên

57

257

9

Khánh Hoà

58

258

10

Ninh Thuận

68

259

11

Kon Tum

60

260

12

Đắk Nông

501

261

13

Đắk Lắk

500

262

14

Lâm Đồng

63

263

15

Gia Lai

59

269

16

Vĩnh Long

70

270

17

Bình Phước

651

271

18

Long An

72

272

19

Tiền Giang

73

273

20

Bình Dương

650

274

21

Bến Tre

75

275

22

Tây Ninh

66

276

23

Đồng Tháp

67

277

Mã vùng của 4 tỉnh là Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Hòa Bình, Hà Giang giữ nguyên